Mác thép · Thép tấm chịu mài mòn

Thép tấm chịu mài mòn

Tấm thép chống mài mòn thuộc các cấp độ cứng NM/AR cho thiết bị khai thác mỏ, san lấp và xi măng.

AR400

AR400 là tên thương mại Bắc Mỹ cho thép tấm chịu mài mòn cấp 400 — một cấp độ cứng (khoảng 360–440 HBW), không phải một …

DIN — (cf. XAR400 class)AISI AR400 classGB NM400 (GB/T 24186, comparable class)

AR500

AR500 là thép tấm chịu mài mòn cấp 500 của thị trường Bắc Mỹ — cũng là một cấp độ cứng (khoảng 460–540 HBW) chứ không ph…

DIN — (cf. XAR500 class)AISI AR500 classGB NM500 (GB/T 24186, comparable class)

Mn13 (Hadfield)

Mn13 là thép mangan cao Hadfield (ZGMn13 / 1.3401 / ASTM A128): mềm và cực kỳ dai khi xử lý dung dịch, nó hóa bền nguội …

DIN 1.3401 (X120Mn12)AISI ASTM A128 Gr. B (Hadfield)JIS SCMnH (near)

NM360

NM360 là mác cấp thấp nhất trong họ thép tấm chịu mài mòn GB/T 24186 của Trung Quốc: tấm cấp độ cứng 360 HBW, tuổi thọ m…

DIN — (cf. XAR360 class)AISI AR360 classGB NM360 (GB/T 24186)

NM400

NM400 là tấm chống mài mòn cấp 400 HBW của Trung Quốc (GB/T 24186), là sản phẩm chủ lực cho các chi tiết mài mòn trong k…

DIN — (cf. XAR400 class)AISI AR400 classGB NM400 (GB/T 24186)

NM450

NM450 nằm giữa NM400 và NM500 trong họ GB/T 24186: tấm cấp độ cứng 450 HBW cho mài mòn trượt nghiêm trọng mà vẫn giữ đượ…

DIN — (cf. XAR450 class)AISI AR450 classGB NM450 (GB/T 24186)

NM500

NM500 là tấm chống mài mòn 500 HBW cho mài mòn nghiêm trọng: tuổi thọ khoảng gấp đôi NM400 trong mài mòn trượt, với yêu …

DIN — (cf. XAR500 class)AISI AR500 classGB NM500 (GB/T 24186)

NM550

NM550 là thành viên 550 HBW của họ GB/T 24186, hướng tới mài mòn trượt cực đoan nơi NM500 mòn thủng quá nhanh. Cái giá p…

DIN — (cf. XAR550 class)AISI AR550 classGB NM550 (GB/T 24186)

NM600

NM600 là mác cứng nhất trong họ GB/T 24186 (570 HBW trở lên): khả năng chống mài mòn trượt tối đa cho các chi tiết mòn p…

DIN — (cf. XAR600 class)AISI AR600 classGB NM600 (GB/T 24186)

See also the Bảng tương đương thép.