NM550
Dữ liệu đang được rà soátNM550 là thành viên 550 HBW của họ GB/T 24186, hướng tới mài mòn trượt cực đoan nơi NM500 mòn thủng quá nhanh. Cái giá phải trả là độ dai: đây là vật liệu lót, không phải vật liệu tạo hình hay chịu va đập.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤0.32 |
| Si | ≤0.70 |
| Mn | ≤1.60 |
| P | ≤0.025 |
| S | ≤0.010 |
| Cr | ≤1.50 |
| Ni | ≤1.00 |
| Mo | ≤0.65 |
| B | ≤0.004 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Hardness | 520–580 HBW |
| Tensile strength | ≥1500 MPa (typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Cung cấp ở trạng thái tôi và ram; tránh sử dụng hoặc gia nhiệt sau hàn quá ~200 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | — (cf. XAR550 class) |
| aisi | AR550 class |
| gb | NM550 (GB/T 24186) |
So sánh song song: NM550 vs NM500 · NM550 vs NM600
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Chi tiết mòn của máy xé và máy nghiền, tấm lót mài mòn cao, tấm ở máng và điểm chuyển tiếp, tấm công nghiệp cận đạn đạo.
Gia công: Ưu tiên chi tiết phẳng; chỉ uốn với bán kính rất lớn (≥6× chiều dày) nếu bắt buộc phải uốn. Hàn hydro thấp kèm nung nóng sơ bộ; vùng ảnh hưởng nhiệt cứng và nhạy nứt.
Câu hỏi thường gặp
- NM550 so với NM500 trong tấm lót máy nghiền?
- NM550 bền hơn NM500 trong mài mòn trượt/lăn thuần túy, nhưng va đập lớn từ đá cấp liệu có thể làm nứt — nhiều máy nghiền dùng NM550 ở mặt mòn ít va đập và NM450/NM500 dai hơn ở nơi đá rơi.
Bạn cần NM550 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 24186 published ranges (mill-dependent) · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
