SNCM220

Dữ liệu đã kiểm chứng

SNCM220 là thép thấm cacbon Ni-Cr-Mo của JIS — tên gọi JIS chính xác của khái niệm thép bánh răng AISI 8620, và cũng được đối chiếu chéo tới họ 4320. Đây là thép thấm bề mặt Nhật tiêu chuẩn cho bánh răng truyền động cần lớp vỏ cứng trên lõi chịu mỏi.

DIN1.6523 (21NiCrMo2-2, near)
AISI8620
JISSNCM220 (JIS G4053)
CategoryThép hợp kim & thép kỹ thuật

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C0.17–0.23
Si0.15–0.35
Mn0.60–0.90
P≤0.030
S≤0.030
Cr0.60–0.90
Ni0.40–0.70
Mo0.15–0.25

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Case hardness (carburized)58–63 HRC
Core tensile700–950 MPa
Density7.85 g/cm³

Nhiệt luyện

Thấm cacbon 900–930 °C; tôi ≈850 °C dầu; ram 150–200 °C.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.6523 (21NiCrMo2-2, near)
aisi8620
jisSNCM220 (JIS G4053)
gb20CrNiMo

So sánh song song: SNCM220 vs 4320 · SNCM220 vs 8620

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Bánh răng truyền động và bánh răng nhỏ, trục cam, trục truyền động, linh kiện hóa cứng bề mặt tải cao.

Gia công: Như 8620: khả năng gia công xuất sắc trước khi thấm cacbon; mài hoàn thiện sau hóa cứng; chiều sâu lớp thấm điển hình 0.5–1.5 mm.

Câu hỏi thường gặp

SNCM220 = 8620?
Đúng về thực tế — JIS G4053 SNCM220 và SAE 8620 có khoảng thành phần gần như giống hệt nhau và cùng thực hành thấm cacbon. Tên JIS là thứ xuất hiện trên chứng chỉ nhà máy châu Á.

Bạn cần SNCM220 có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: JIS G4053 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.