SCr440

Dữ liệu đã kiểm chứng

SCr440 là tên gọi JIS của thép crôm tôi xuyên thấu 5140/40Cr — tên gọi trên chứng chỉ Nhật Bản, Hàn Quốc và Đài Loan cho cùng mác mà châu Mỹ gọi là 5140 và Trung Quốc gọi là 40Cr.

Hardness28–38 HRC typical
DIN1.7035 (41Cr4)
AISI5140
JISSCr440 (JIS G4053)
CategoryThép hợp kim & thép kỹ thuật

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C0.38–0.43
Si0.15–0.35
Mn0.60–0.90
P≤0.030
S≤0.030
Cr0.90–1.20

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Hardness (Q&T)28–38 HRC typical
Tensile strength≥930 MPa (Q&T reference)
Yield strength≥785 MPa (Q&T reference)
Density7.85 g/cm³

Nhiệt luyện

Tôi 850–870 °C dầu; ram 500–650 °C tới độ cứng yêu cầu.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.7035 (41Cr4)
aisi5140
jisSCr440 (JIS G4053)
gb40Cr

So sánh song song: SCr440 vs 5140 · SCr440 vs 40Cr

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Trục, bánh răng, bu lông, thanh giằng và chi tiết máy móc thông dụng khắp các chuỗi cung ứng châu Á.

Gia công: Như 5140/40Cr: gia công tốt, tôi cảm ứng dễ dàng, hàn với nung nóng sơ bộ.

Câu hỏi thường gặp

SCr440 có chính xác là 40Cr không?
Về chức năng là đúng — khoảng JIS và GB chồng lấn gần như hoàn toàn (C 0.38–0.43 so với 0.37–0.44, Cr 0.90–1.20 so với 0.80–1.10). Chỉ tiêu chuẩn điều chỉnh trên chứng chỉ là khác.

Bạn cần SCr440 có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: JIS G4053 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.