GCr15
Dữ liệu đã kiểm chứngGCr15 là thép ổ lăn tiêu chuẩn của Trung Quốc (GB/T 18254), tên gọi trong nước của họ 52100/100Cr6/SUJ2. Các nhà máy Trung Quốc sản xuất nó với sản lượng rất lớn cho vòng ổ lăn, con lăn và chi tiết chính xác.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.95–1.05 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.25–0.45 |
| P | ≤0.025 |
| S | ≤0.025 |
| Cr | 1.40–1.65 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Delivery condition | Spheroidize annealed |
| Hardness (hardened) | 61–65 HRC |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Ủ cầu hóa theo GB/T 18254; tôi 835–860 °C trong dầu; ram 150–180 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.3505 (100Cr6) |
| aisi | 52100 |
| jis | SUJ2 |
| gb | GCr15 (GB/T 18254) |
So sánh song song: GCr15 vs 52100 · GCr15 vs 100Cr6
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Vòng ổ lăn và con lăn, trục chính xác, trục cán nguội, dụng cụ đo.
Gia công: Như 52100; ghi rõ cấp chất lượng theo GB/T 18254 (cấp tạp chất/cầu hóa) trong đơn hàng đối với các chi tiết quan trọng về mỏi.
Bạn cần GCr15 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 18254 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
