8617
Dữ liệu đã kiểm chứng8617 là thép hợp kim dùng cho thấm carbon nằm giữa 8615 và 8620 về hàm lượng carbon, với cùng gói hợp kim Ni-Cr-Mo. Nhiều nhà máy cung cấp chứng nhận kép 8617/8620 vì các khoảng thành phần của chúng chồng lấp nhiều.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.15–0.20 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.70–0.90 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.040 |
| Cr | 0.40–0.60 |
| Ni | 0.40–0.70 |
| Mo | 0.15–0.25 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Case hardness (carburized) | 58–62 HRC |
| Core tensile strength | 700–950 MPa (typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thấm carbon 900–930 °C; tôi dầu 820–850 °C; ram 150–200 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| aisi | 8617 |
So sánh song song: 8617 vs 8620 · 8617 vs 8615
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Bánh răng, bánh răng nhỏ, chi tiết cam, trục truyền động nhỏ.
Gia công: Như 8620; áp dụng quy trình thấm carbon và mài tiêu chuẩn.
Bạn cần 8617 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: SAE J404 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
