8115
Dữ liệu đã kiểm chứng8115 là thép hợp kim ba nguyên tố (Ni-Cr-Mo) có hàm lượng hợp kim thấp dùng cho thấm carbon, được thiết kế để thấm carbon kinh tế cho các chi tiết nhỏ. Lượng bổ sung nhỏ của mỗi nguyên tố cho độ tôi thấu cân bằng với chi phí hợp kim thấp hơn 8620.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.13–0.18 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.70–0.90 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.040 |
| Cr | 0.30–0.50 |
| Ni | 0.20–0.40 |
| Mo | 0.08–0.15 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Case hardness (carburized) | 58–62 HRC |
| Core tensile strength | 600–850 MPa (typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thấm carbon 900–930 °C; tôi dầu 820–850 °C; ram 150–200 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| aisi | 8115 |
So sánh song song: 8115 vs 8615
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Bánh răng nhỏ, bánh răng nhỏ (pinion), bạc lót, chi tiết phụ trợ ô tô.
Gia công: Khả năng gia công tốt; lớp thấm hiệu dụng nông ở tiết diện lớn hơn — giữ chi tiết ở kích thước nhỏ.
Bạn cần 8115 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: SAE J404 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
