6150
Dữ liệu đã kiểm chứng6150 là thép lò xo Cr-V: vanadi làm mịn hạt và nâng cao độ bền mỏi, khiến nó trở thành lựa chọn cao cấp cho lò xo chịu ứng suất cao, thanh xoắn và bánh răng. EN 51CrV4 (1.8159) và GB 50CrVA thuộc cùng họ mác.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.48–0.53 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.70–0.90 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.040 |
| Cr | 0.80–1.10 |
| V | ≥0.15 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Hardness (Q&T) | 34–46 HRC typical |
| Tensile strength | 1100–1350 MPa (Q&T, typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Ủ 830–860 °C; tôi dầu 850–880 °C; ram 420–550 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.8159 (51CrV4) |
| aisi | 6150 |
| jis | SUP10 |
| gb | 50CrVA |
So sánh song song: 6150 vs 5160
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Lò xo van (loại nhỏ hơn), thanh xoắn, lò xo cuộn và nhíp lá, bánh răng, bu lông cường độ cao.
Gia công: Thực hành lò xo tốt — kiểm soát mất carbon bề mặt và phun bi; gia công ở trạng thái ủ.
Bạn cần 6150 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: SAE J404 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
