60Si2CrA

Dữ liệu đã kiểm chứng

60Si2CrA là thép lò xo silic nâng cấp crôm của GB/T 1222: thêm ~1% Cr vào nền 60Si2Mn làm tăng độ thấm tôi và khả năng chống ram cho các lò xo nặng hơn hoặc chạy nóng hơn.

Hardness45–52 HRC typical
AISI9262 (near)
JISSUP12 (near)
GB60Si2CrA (GB/T 1222)
CategoryThép hợp kim & thép kỹ thuật

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C0.56–0.64
Si1.40–1.80
Mn0.40–0.70
P≤0.035
S≤0.035
Cr0.90–1.20

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Hardness (Q&T)45–52 HRC typical
Density7.85 g/cm³
Fatigue performanceAbove 60Si2Mn (Cr addition delays temper softening)

Nhiệt luyện

Tôi 860–880 °C trong dầu; ram cấp 420–500 °C tới độ cứng lò xo.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
aisi9262 (near)
jisSUP12 (near)
gb60Si2CrA (GB/T 1222)

So sánh song song: 60Si2CrA vs 9260

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Lò xo lá và lò xo cuộn hạng nặng, thanh xoắn, lò xo van, thanh ổn định.

Gia công: Như thép lò xo silic nói chung: bảo vệ chống khử cacbon; phun bi để tăng tuổi thọ mỏi.

Bạn cần 60Si2CrA có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: GB/T 1222 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.