5160
Dữ liệu đã kiểm chứng5160 là thép lò xo crom kinh điển của châu Mỹ, tiêu chuẩn cho nhíp lá xe và lưỡi nông cụ. Hàm lượng carbon 0,60% cùng với crom cho khả năng tôi sâu, độ bền mỏi cao và xử lý nhiệt dễ dung sai.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.56–0.61 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.75–1.00 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.040 |
| Cr | 0.70–0.90 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Hardness (spring temper) | 38–48 HRC typical |
| Tensile strength | 1200–1500 MPa (Q&T spring temper, typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Ủ 800–830 °C; tôi dầu 840–870 °C; ram 400–520 °C cho nhiệm vụ lò xo.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.7102 (54SiCr6 is Si-type; 5160 is Cr-type, near) |
| aisi | 5160 |
| jis | SUP9 (near) |
| gb | 60CrMnA (near) |
So sánh song song: 5160 vs 6150 · 5160 vs 55Cr3 · 5160 vs 9255
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Nhíp lá, lò xo cuộn, thanh xoắn, lưỡi máy cắt cỏ và máy xới, kiếm và dao hạng nặng.
Gia công: Rèn và gia công ở trạng thái ủ; tôi dầu tránh nguy cơ nứt của tôi nước; phun bi (shot peening) nâng cao tuổi thọ mỏi của lò xo.
Câu hỏi thường gặp
- 5160 so với 9260?
- 5160 làm cứng bằng crom (0,70–0,90% Cr); 9260 thay vào đó dùng 1,80–2,20% silic, cho tỷ lệ giới hạn chảy cao hơn và khả năng chống xệ (sag) tốt hơn. Cả hai đều là thép lò xo phổ biến; 5160 phổ biến hơn ở nhíp lá, 9260 ở lò xo cuộn.
Bạn cần 5160 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: SAE J404 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
