5120
Dữ liệu đã kiểm chứng5120 là thép hợp kim crom dùng cho thấm carbon, dành cho bánh răng nhỏ và chi tiết chịu mài mòn. Với khoảng 0,8% crom, nó tạo thành lớp thấm carbon cứng trên nền lõi dai hơn so với các mác thấm carbon bằng thép carbon thường.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.17–0.22 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.70–0.90 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.040 |
| Cr | 0.70–0.90 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Case hardness (carburized) | 58–62 HRC |
| Core tensile strength | 600–850 MPa (typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thấm carbon 900–930 °C; tôi dầu 800–830 °C; ram 150–200 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.7027 (20Cr4, near) |
| aisi | 5120 |
| jis | SCr420 |
| gb | 20Cr |
So sánh song song: 5120 vs 20MnCr5 · 5120 vs 8615
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Bánh răng nhỏ, bánh răng nhỏ (pinion), bạc lót, chi tiết cam, chốt chống mài mòn.
Gia công: Gia công tốt trước khi thấm carbon; mài tinh sau khi làm cứng.
Bạn cần 5120 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: SAE J404 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
