4320
Dữ liệu đã kiểm chứng4320 là thép hợp kim Ni-Cr-Mo dùng cho thấm carbon, với ~1,8% niken cho lõi dai hơn rõ rệt so với 8620. Nó được chỉ định cho các bánh răng lớn chịu tải va đập trong hộp số khai thác mỏ, xe tải và công nghiệp.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.17–0.22 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.45–0.65 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.040 |
| Cr | 0.40–0.60 |
| Ni | 1.65–2.00 |
| Mo | 0.20–0.30 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Case hardness (carburized) | 58–62 HRC |
| Core tensile strength | 750–1000 MPa (typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thấm carbon 900–930 °C; tôi dầu 800–830 °C; ram 150–200 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 20NiCrMo2-2 family (near) |
| aisi | 4320 |
| jis | SNCM420 |
| gb | 20CrNiMo |
So sánh song song: 4320 vs 17CrNiMo6 · 4320 vs 8620
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Bánh răng và bánh răng nhỏ hạng nặng, trục truyền động, bánh răng thiết bị khai thác mỏ.
Gia công: Gia công tốt ở trạng thái mềm; hàm lượng niken giúp đáp ứng lớp thấm/lõi ổn định trên dải tiết diện rộng.
Bạn cần 4320 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: SAE J404 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
