4142
Dữ liệu đã kiểm chứng4142 là thép hợp kim Cr-Mo có hàm lượng carbon cao hơn một chút so với 4140, cho độ cứng đạt được cao hơn đôi chút nhưng giảm độ dai và khả năng hàn. Nhiều nhà máy cấp chứng nhận kép 4140/4142 vì các khoảng thành phần chồng lấp nhau.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.40–0.45 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.75–1.00 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.040 |
| Cr | 0.80–1.10 |
| Mo | 0.15–0.25 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Hardness (Q&T) | 30–42 HRC typical |
| Tensile strength | 900–1150 MPa (Q&T, typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thường hóa 870 °C; tôi dầu 845 °C; ram 500–650 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.7225 (42CrMo4, near) |
| aisi | 4142 |
| jis | SCM440 (near) |
| gb | 42CrMo (near) |
So sánh song song: 4142 vs 4140 · 4142 vs 42CrMo4
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Trục, bánh răng, bu lông, chi tiết cột khoan và thiết bị dầu khí (không chứng nhận), chi tiết thủy lực.
Gia công: Như 4140, cần cẩn trọng hơn một chút khi hàn (gia nhiệt trước cao hơn).
Câu hỏi thường gặp
- 4142 có thể thay thế 4140 không?
- Thường là có đối với chi tiết gia công cơ khí: hai mác chồng lấp nhau và 4142 đáp ứng hầu hết yêu cầu tính chất của 4140 sau cùng một chu trình tôi và ram. Khi quy cách ghi rõ 4140, hãy cung cấp vật liệu có chứng nhận kép 4140/4142.
Bạn cần 4142 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: SAE J404 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
