4135
Dữ liệu đã kiểm chứng4135 là thép hợp kim Cr-Mo carbon trung bình dùng cho tôi và ram, thấp hơn một bậc so với 4140, gần như trùng khớp hoàn toàn với JIS SCM435 và GB 35CrMo. Đây là mác phổ biến trong thương mại thanh thép ở châu Á và châu Âu cho trục và bu lông cường độ cao.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.33–0.38 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.70–0.90 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.040 |
| Cr | 0.80–1.10 |
| Mo | 0.15–0.25 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Hardness (Q&T) | 28–38 HRC typical |
| Tensile strength | 850–1050 MPa (Q&T, typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thường hóa 870 °C; tôi dầu 850 °C; ram 500–650 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.7220 (34CrMo4, near) |
| aisi | 4135 |
| jis | SCM435 |
| gb | 35CrMo |
So sánh song song: 4135 vs 34CrMo4 · 4135 vs 4140
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Trục, bu lông, bánh răng, chi tiết thủy lực, thanh truyền.
Gia công: Gia công tốt; gia nhiệt trước 200–300 °C khi hàn; thường được cung cấp ở trạng thái tôi sẵn (prehardened).
Bạn cần 4135 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: SAE J404 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
