4118
Dữ liệu đã kiểm chứng4118 là thép hợp kim Cr-Mo hàm lượng carbon thấp dùng cho thấm carbon, mác kinh tế trong họ thép thấm carbon 41xx. Hàm lượng molypden nhỏ bổ sung giúp lõi cứng và dai hơn so với các mác thấm carbon chỉ chứa crom như 5120.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.18–0.23 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.70–0.90 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.040 |
| Cr | 0.40–0.60 |
| Mo | 0.08–0.15 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Case hardness (carburized) | 58–62 HRC |
| Core tensile strength | 650–900 MPa (typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thấm carbon 900–930 °C; tôi dầu 820–850 °C; ram 150–200 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 20CrMo4 type (near) |
| aisi | 4118 |
| jis | SCM418 |
| gb | 20CrMo |
So sánh song song: 4118 vs 8620 · 4118 vs 5120
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Bánh răng, bánh răng nhỏ (pinion), chốt xích, bạc lót, trục cam (loại nhẹ).
Gia công: Khả năng gia công cắt gọt xuất sắc trước khi thấm carbon; áp dụng quy trình thấm carbon tiêu chuẩn.
Bạn cần 4118 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: SAE J404 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
