40Cr
Dữ liệu đã kiểm chứng40Cr là thép kết cấu hợp kim được sử dụng nhiều nhất của Trung Quốc (GB/T 3077) — thép Cr tương đương với AISI 5140 và JIS SCr440, có sẵn ở khắp nơi tại Trung Quốc dưới dạng thanh tròn.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.37–0.44 |
| Si | 0.17–0.37 |
| Mn | 0.50–0.80 |
| Cr | 0.80–1.10 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Hardness (Q&T) | 28–38 HRC typical |
| Tensile strength | ≥980 MPa (Q&T reference, GB/T 3077) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Tôi 850 °C trong dầu; ram 520 °C (chu trình tôi và ram tham chiếu của GB/T 3077).
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.7035 (41Cr4) |
| aisi | 5140 |
| jis | SCr440 |
| gb | 40Cr |
So sánh song song: 40Cr vs 5140
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Trục, bánh răng, bu lông, thanh giằng, cần piston thủy lực.
Gia công: Giống 5140. Là chào hàng tiêu chuẩn của Trung Quốc cho các chương trình thanh tròn xuất khẩu.
Bạn cần 40Cr có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 3077 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
