35CrMo
Dữ liệu đã kiểm chứng35CrMo là thép Cr-Mo GB/T 3077 nằm giữa 4130 và 4140 về cacbon, tương ứng AISI 4135 và JIS SCM435 — mác chủ lực của Trung Quốc cho trục tôi-ram và chi tiết kẹp cường độ cao.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.32–0.40 |
| Si | 0.17–0.37 |
| Mn | 0.40–0.70 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.035 |
| Cr | 0.80–1.10 |
| Mo | 0.15–0.25 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Tensile strength | ≥985 MPa (GB/T 3077 reference Q&T) |
| Yield strength | ≥835 MPa (reference) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Tôi 850 °C trong dầu; ram cấp 500–550 °C theo thực hành tham chiếu GB/T 3077.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.7220 (34CrMo4, near) |
| aisi | 4135 |
| jis | SCM435 |
| gb | 35CrMo (GB/T 3077) |
So sánh song song: 35CrMo vs 4135 · 35CrMo vs 34CrMo4
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Trục, bu lông cường độ cao, thanh truyền, chi tiết dầu khí và chịu áp.
Gia công: Như 4135/34CrMo4; hàn với nung nóng sơ bộ và quy trình đã thẩm định.
Bạn cần 35CrMo có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 3077 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
