16MnCr5
Dữ liệu đã kiểm chứng16MnCr5 là thép tôi bề mặt phổ biến nhất của châu Âu cho các bánh răng cỡ nhỏ đến trung bình — đối tác EN của khái niệm 8620 với Mn-Cr thay vì Ni-Mo.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.14–0.19 |
| Si | ≤0.40 |
| Mn | 1.00–1.30 |
| Cr | 0.80–1.10 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Case hardness (carburized) | 58–64 HRC |
| Core tensile | 650–950 MPa |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thấm carbon 880–930 °C; tôi 810–840 °C trong dầu; ram 150–200 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.7131 (16MnCr5) |
| aisi | 5115 (near) |
| gb | 16CrMnH (near) |
So sánh song song: 16MnCr5 vs 20MnCr5 · 16MnCr5 vs 8620
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Bánh răng, bánh răng nhỏ, trục vít, chi tiết cam, linh kiện truyền động nhỏ.
Gia công: Khả năng gia công xuất sắc ở trạng thái mềm; thấm carbon và mài hoàn thiện.
Bạn cần 16MnCr5 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: EN 10084 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
