100Cr6

Dữ liệu đã kiểm chứng

100Cr6 là tên gọi EN (1.3505) của thép ổ lăn phổ biến 1%C–1.5%Cr, được quy định theo EN ISO 683-17 với các điều kiện giao hàng xác định về cầu hóa và độ sạch. Đây là tên gọi châu Âu mà người mua gặp trên chứng chỉ nhà máy đối với vật liệu thuộc họ 52100.

Hardness62–66 HRC
DIN1.3505 (100Cr6)
AISI52100
JISSUJ2
CategoryThép hợp kim & thép kỹ thuật

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C0.93–1.05
Si0.15–0.35
Mn0.25–0.45
P≤0.025
S≤0.015
Cr1.35–1.60

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Delivery conditionSpheroidize annealed (+AC per EN ISO 683-17)
Hardness (hardened)62–66 HRC
Density7.85 g/cm³

Nhiệt luyện

Tôi 830–870 °C trong dầu; ram 150–180 °C; giao hàng và thử nghiệm theo EN ISO 683-17.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.3505 (100Cr6)
aisi52100
jisSUJ2
gbGCr15

So sánh song song: 100Cr6 vs 52100 · 100Cr6 vs GCr15

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Ổ lăn các loại, chi tiết chính xác, dẫn hướng ren, chi tiết chịu mài mòn.

Gia công: Đặt điều kiện cầu hóa +AC để gia công; tôi cuối cùng như 52100.

Bạn cần 100Cr6 có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: EN ISO 683-17 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.