Y20
Dữ liệu đã kiểm chứngY20 chuyển họ dễ cắt của Trung Quốc (GB/T 8731) lên nền cacbon 0.20% với bẻ phoi chỉ bằng lưu huỳnh (không tăng phốt pho), đánh đổi một ít khả năng gia công so với các mác Y12/Y15 để lấy độ bền rõ rệt cao hơn.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.17–0.23 |
| Si | 0.15–0.35 |
| Mn | 0.70–1.00 |
| P | ≤0.06 |
| S | 0.15–0.25 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Tensile strength | 430–560 MPa (hot rolled, typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Dùng ở trạng thái cán hoặc kéo nguội; cacbon đủ cao cho đáp ứng tôi cảm ứng vừa phải trên bề mặt chịu mòn.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| gb | Y20 (GB/T 8731) |
So sánh song song: Y20 vs Y15 · Y20 vs Y30
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Trục tiện, bu lông, phụ kiện và chi tiết máy cần độ bền cao hơn Y12/Y15 cho.
Gia công: Khả năng gia công rất tốt; khả năng hàn vẫn kém; là nâng cấp dễ cắt mặc định của Trung Quốc nơi các chi tiết Y15 bị uốn hoặc tuôn ren.
Bạn cần Y20 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 8731 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
