T4

Dữ liệu đang được rà soát

T4 bổ sung khoảng 5% coban vào nền T1 để tăng thêm độ cứng nóng đỏ trong cắt nặng và gia công thô. Đây là mác thép cũ, phần lớn đã được thay thế bởi M35/M42 trong dụng cụ mới nhưng vẫn được chỉ định trên các bản vẽ cũ.

Hardness63–66 HRC
DIN— (HS18-0-1-5 family)
AISIT4
JISSKH3 (near)
CategoryThép công cụ

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C0.70–0.80
Si≤0.40
Mn≤0.40
Cr3.75–4.50
W17.25–18.75
V0.80–1.20
Co4.25–5.75

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Delivery conditionAnnealed
Hardness (hardened)63–66 HRC
Density8.60 g/cm³
Red hardnessHigher than T1 (cobalt)

Nhiệt luyện

Nung sơ bộ 850 °C; tôi 1260–1290 °C; ram ba lần 540–580 °C.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din— (HS18-0-1-5 family)
aisiT4
jisSKH3 (near)
gbW18Cr4VCo5 (near)

So sánh song song: T4 vs T1 · T4 vs M35

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Dụng cụ tiện phá thô, dao phay, dụng cụ định hình hạng nặng.

Gia công: Như T1; coban làm giảm nhẹ độ dai, vì vậy tránh cắt gián đoạn ở độ cứng tối đa.

Bạn cần T4 có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: ASTM A600 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.