T1
Dữ liệu đã kiểm chứngT1 là thép gió vonfram 18-4-1 nguyên bản, từ đó toàn bộ họ thép gió ra đời. Nó vẫn được sử dụng cho dụng cụ tiện và dao phay tại các xưởng trên khắp thế giới, và là W18Cr4V của Trung Quốc và SKH2 của Nhật Bản.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.65–0.80 |
| Si | ≤0.40 |
| Mn | ≤0.40 |
| Cr | 3.75–4.50 |
| W | 17.25–18.75 |
| V | 0.90–1.30 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Delivery condition | Annealed |
| Hardness (hardened) | 62–65 HRC |
| Density | 8.60 g/cm³ |
| Red hardness | The original 18-4-1 benchmark |
Nhiệt luyện
Nung sơ bộ 850 °C; tôi 1260–1300 °C (cao nhất trong các thép gió thông thường); ram ba lần 540–580 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.3355 |
| aisi | T1 |
| jis | SKH2 |
| gb | W18Cr4V |
So sánh song song: T1 vs T4 · T1 vs M2
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Dụng cụ tiện và bào, dao phay, mũi khoan, dao cắt gỗ, dụng cụ định hình.
Gia công: Nhiệt độ tôi rất cao đòi hỏi kiểm soát lò tốt. Dai hơn danh tiếng của nó, nhưng các mác chứa molypden đã thay thế nó trong hầu hết dụng cụ mới.
Bạn cần T1 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: ASTM A600 / EN ISO 4957 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
