SKD61
Dữ liệu đã kiểm chứngSKD61 là tên gọi theo JIS của họ thép dụng cụ làm việc nóng H13 — tên mác thép thấy trên các chứng chỉ của Nhật Bản, Hàn Quốc và Đài Loan cho dụng cụ đúc áp lực và đùn.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.35–0.42 |
| Si | 0.80–1.20 |
| Mn | ≤0.50 |
| Cr | 4.80–5.50 |
| Mo | 1.00–1.50 |
| V | 0.80–1.15 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Delivery condition | Annealed |
| Working hardness | 43–52 HRC |
| Density | 7.80 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Tôi 1000–1050 °C; ram 550–600 °C hai lần.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.2344 |
| aisi | H13 |
| jis | SKD61 |
| gb | 4Cr5MoSiV1 |
So sánh song song: SKD61 vs H13 · SKD61 vs H11
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Khuôn đúc áp lực, khuôn đùn, lưỡi cắt nóng, chi tiết rèn.
Gia công: Giống H13. Các mác ESR được ưa chuộng cho khuôn lớn và lòng khuôn đánh bóng.
Câu hỏi thường gặp
- SKD61 = H13 phải không?
- Đúng cho mục đích thực tế — JIS G4404 SKD61 và ASTM A681 H13 trùng khớp về thành phần và ứng dụng.
Bạn cần SKD61 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: JIS G4404 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
