S355J0
Dữ liệu đã kiểm chứngS355J0 nằm giữa S355JR và mác −20 °C S355J2 trong họ EN 10025-2, với bảo đảm va đập ở 0 °C. Nó được dùng rộng rãi cho kết cấu ngoài trời và vận tải trong điều kiện từ ôn hòa đến lạnh.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤0.20 |
| Si | ≤0.55 |
| Mn | ≤1.60 |
| P | ≤0.030 |
| S | ≤0.030 |
| Cu | ≤0.55 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Yield strength | ≥355 MPa (≤16 mm) |
| Tensile strength | 470–630 MPa |
| Impact | J0: 27 J at 0 °C |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Cung cấp ở trạng thái cán nóng hoặc thường hóa; không xử lý tôi.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.0553 (S355J0) |
| aisi | A572 Gr.50 (near) |
| jis | SM520B (near) |
| gb | Q355B (near) |
So sánh song song: S355J0 vs S355J2 · S355J0 vs Q355B · S355J0 vs A572 Gr.50
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Cầu, khung xe, kết cấu cầu trục, thép thứ cấp ngoài khơi.
Gia công: Khả năng hàn tốt với quy trình ít hydro tiêu chuẩn; chỉ nung nóng sơ bộ cho mối nối dày hoặc bị gò ép cao.
Bạn cần S355J0 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: EN 10025-2 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
