Q460C
Dữ liệu đã kiểm chứngQ460C là cấp 460 MPa của GB/T 1591, mác cường độ cao tiêu chuẩn cho các công trình thép biểu tượng của Trung Quốc — nó là mác chính của Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh. Chất lượng C bảo đảm độ dai va đập ở 0 °C.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤0.20 |
| Si | ≤0.50 |
| Mn | ≤1.70 |
| P | ≤0.030 |
| S | ≤0.030 |
| Nb | 0.015–0.06 |
| V | 0.02–0.20 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Yield strength | ≥460 MPa (≤16 mm) |
| Tensile strength | 550–720 MPa |
| Impact | C grade: 34 J at 0 °C |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Cung cấp ở trạng thái thường hóa, TMCP hoặc Q&T tùy theo chiều dày.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | S460ML (near) |
| aisi | A572 Gr.65 (near) |
| gb | Q460C (GB/T 1591) |
So sánh song song: Q460C vs Q420B · Q460C vs S460ML
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Sân vận động và lõi nhà cao tầng, cầu, máy móc hạng nặng, jacket ngoài khơi.
Gia công: Hàn bằng vật liệu hàn ít hydro và thẩm định quy trình; các lô TMCP không được nung lại vượt quá giới hạn của nhà máy.
Bạn cần Q460C có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 1591 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
