Q420B
Dữ liệu đã kiểm chứngQ420B là thép HSLA giới hạn chảy 420 MPa theo GB/T 1591, được dùng rộng rãi trong xây dựng cầu trục, khai thác mỏ và truyền tải điện của Trung Quốc. Vi hợp kim cộng với cán có kiểm soát mang lại cường độ với thành phần ít cacbon, dễ hàn.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤0.20 |
| Si | ≤0.50 |
| Mn | ≤1.70 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.035 |
| Nb | 0.015–0.06 |
| V | 0.02–0.15 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Yield strength | ≥420 MPa (≤16 mm) |
| Tensile strength | 520–680 MPa |
| Impact | B grade: 34 J at 20 °C |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Cung cấp ở trạng thái thường hóa hoặc TMCP để có độ dai tốt nhất.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | S420 class (near) |
| aisi | A572 Gr.60/65 (near) |
| gb | Q420B (GB/T 1591) |
So sánh song song: Q420B vs Q390B · Q420B vs Q460C
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Dầm cầu trục, tháp truyền tải, máy móc khai thác mỏ, khung hàn lớn.
Gia công: Khả năng hàn tốt; đối với mối nối dày hãy tuân theo khuyến nghị nung nóng sơ bộ của nhà máy đối với chất lượng C trở lên.
Bạn cần Q420B có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 1591 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
