Q235B

Dữ liệu đã kiểm chứng

Q235B là thép kết cấu cacbon thông dụng hằng ngày của Trung Quốc — mác sản lượng lớn cho xây dựng trong nước, tấm, thép hình và ống hàn. Grade B bổ sung thử va đập ở nhiệt độ phòng so với chất lượng A cơ bản, trở thành chào hàng xuất khẩu mặc định trong cấp cường độ này.

DINS235JR (near)
AISIA36 (near)
JISSS400 (near)
CategoryThép kết cấu & HSLA

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C0.12–0.20
Si≤0.30
Mn0.30–0.70
P≤0.045
S≤0.045

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Yield strength≥235 MPa (≤16 mm)
Tensile strength370–500 MPa
ImpactB grade: 27 J at 20 °C
Density7.85 g/cm³

Nhiệt luyện

Cung cấp ở trạng thái cán nóng; không xử lý tôi.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
dinS235JR (near)
aisiA36 (near)
jisSS400 (near)
gbQ235B (GB/T 700)

So sánh song song: Q235B vs S235JR · Q235B vs ASTM A36

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Thép xây dựng, tấm và thép hình, kết cấu hàn, gia công thông thường.

Gia công: Khả năng hàn và uốn tuyệt vời; đối tác Trung Quốc được báo giá thường xuyên nhất so với S235JR và A36.

Câu hỏi thường gặp

Q235B so với S235JR — tôi có thể thay thế không?
Được đối với hầu hết các công việc thông thường: cùng cấp 235 MPa, thành phần hóa học chồng lấp. Giữ các chữ cái cấp va đập khớp nhau (B ≈ JR ở 20 °C) và kiểm tra quy cách dự án đối với các yêu cầu CE/EN 1090.

Bạn cần Q235B có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: GB/T 700 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.