Mác thép · Thép ống · P92 / X10CrWMoVNb9-2

P92 / X10CrWMoVNb9-2

Dữ liệu đã kiểm chứng

P92 lấy công thức P91 và thay một phần molypden bằng 1.5–2% vonfram cộng thêm bo, mua thêm khoảng 30% độ bền dão nữa. Đây là vật liệu tiêu chuẩn cho các đường hơi chính nóng nhất trong nồi hơi siêu siêu tới hạn cấp 600 °C.

DIN1.4901
AISIASTM A335 P92 / A213 T92
GB10Cr9MoW2VNbBN (GB/T 5310)
CategoryThép ống

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C0.07–0.13
Si≤0.50
Mn0.30–0.60
P≤0.020
S≤0.010
Cr8.50–9.50
Mo0.30–0.60
W1.50–2.00
V0.15–0.25
Nb0.04–0.09
N0.03–0.07
B0.001–0.006
Ni≤0.40

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Yield strength≥440 MPa
Tensile strength620–850 MPa
Density7.85 g/cm³
Creep serviceSteam to ~620 °C

Nhiệt luyện

Thường hóa 1040–1080 °C và ram 730–780 °C; PWHT sau hàn là bắt buộc, như với P91, kèm kiểm chứng độ cứng.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.4901
aisiASTM A335 P92 / A213 T92
gb10Cr9MoW2VNbBN (GB/T 5310)

So sánh song song: P92 / X10CrWMoVNb9-2 vs P91 / X10CrMoVNb9-1

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Đường ống hơi chính và tái nhiệt nóng USC, ống góp, ống đầu ra bộ quá nhiệt, các chi tiết chịu áp nhiệt độ cao nhất trong nhà máy than và CCGT mới.

Gia công: Cùng kỷ luật quy phạm như P91 — vật liệu chứa W tương thích, nung nóng sơ bộ kiểm soát và PWHT đầy đủ kèm hồ sơ độ cứng. Không phải mác mua tồn kho dùng ngay; nó được mua theo quy cách dự án.

Câu hỏi thường gặp

P92 so với P91 — khi nào P92 đáng giá?
Trên khoảng 600 °C nhiệt độ kim loại, hoặc nơi chiều dày thành trên các đường hơi cỡ lớn phải giảm thêm. Dưới mức đó, P91 rẻ hơn và phổ biến hơn trong kho.

Bạn cần P92 / X10CrWMoVNb9-2 có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: EN 10216-2 / ASTM A335 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.