H23
Dữ liệu đang được rà soátH23 kết hợp khoảng 12% crom với 12% vonfram cho công việc nóng ở đầu trên của dải nhiệt độ, nơi quá trình oxy hóa và mềm hóa đánh bại các khuôn hợp kim thấp hơn. Đây là mác thép chuyên biệt cho các bề mặt tiếp xúc ép đùn và rèn nóng nhất.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.25–0.35 |
| Si | 0.15–0.60 |
| Mn | 0.15–0.40 |
| Cr | 11.00–12.75 |
| W | 11.00–12.75 |
| V | 0.75–1.25 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Delivery condition | Annealed |
| Working hardness | 35–45 HRC |
| Density | 8.30 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Tôi 1120–1200 °C không khí/dầu; ram 600–700 °C, thường ram nhiều lần.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| aisi | H23 |
So sánh song song: H23 vs H21 · H23 vs H19
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Khuôn ép đùn cho hợp kim đồng, miếng chèn khuôn rèn nóng, khối đệm và lót cho điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Gia công: Độ dai thấp và gia công khó; sử dụng thiết kế miếng chèn có đỡ và gia nhiệt trước cẩn thận.
Bạn cần H23 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: ASTM A681 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
