H12
Dữ liệu đã kiểm chứngH12 là thép làm việc nóng thuộc họ H13 với khoảng 1.5% vonfram được bổ sung và hàm lượng vanadi thấp hơn một chút. Vonfram cải thiện khả năng chống mềm hóa trong khi độ dai vẫn cao, phù hợp với điều kiện sốc nhiệt khắc nghiệt.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.30–0.40 |
| Si | 0.80–1.25 |
| Mn | 0.20–0.60 |
| Cr | 4.75–5.50 |
| Mo | 1.25–1.75 |
| W | 1.00–1.75 |
| V | 0.20–0.50 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Delivery condition | Annealed |
| Working hardness | 40–52 HRC |
| Density | 7.80 g/cm³ |
| Toughness | Better than H13 at equal hardness |
Nhiệt luyện
Tôi 1000–1050 °C không khí/dầu; ram hai lần 550–620 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.2606 |
| aisi | H12 |
| jis | SKD62 |
| gb | 4Cr5MoWSiV (near) |
So sánh song song: H12 vs H13 · H12 vs H10 · H12 vs SKD61
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Khuôn đúc áp lực, khuôn ép đùn, kẹp nóng và khuôn dập đầu nóng, khuôn rèn có làm mát bằng nước.
Gia công: Quy trình tương tự H13; thường được chọn khi H13 nứt sớm dưới chế độ làm mát khuôn mạnh.
Bạn cần H12 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: ASTM A681 / EN ISO 4957 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
