D7
Dữ liệu đang được rà soátD7 kết hợp lượng carbon và crom tối đa với khoảng 4% vanadi, cho khả năng chống mài mòn mài hạt cao nhất trong các thép làm việc nguội thông thường. Đây là bước cuối cùng trước khi đến cacbit xi măng.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 2.15–2.50 |
| Si | 0.10–0.60 |
| Mn | 0.10–0.60 |
| Cr | 11.00–13.50 |
| Mo | 0.70–1.00 |
| V | 3.80–4.40 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Delivery condition | Annealed |
| Hardness (hardened) | 58–64 HRC |
| Density | 7.70 g/cm³ |
| Wear resistance | Highest of the standard cold work steels |
Nhiệt luyện
Tôi 1010–1050 °C trong không khí; ram 200–290 °C, hoặc 500–520 °C để tôi cứng thứ cấp.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| aisi | D7 |
So sánh song song: D7 vs D3 · D7 vs A7 · D7 vs D4
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Khuôn gạch, ngói và gốm, chi tiết xử lý quặng và cát, ép bột, khuôn cho thép silic và vật liệu laminate mài mòn.
Gia công: Cực kỳ khó gia công và mài; gia công EDM và mài bằng CBN là thông lệ. Rất giòn — bán kính lớn và tiết diện được đỡ là điều thiết yếu.
Câu hỏi thường gặp
- D7 hay cacbit?
- D7 dai hơn và rẻ hơn nhiều so với cacbit, và có thể hàn/gia công (khó khăn) trên thiết bị xưởng thông thường; cacbit vẫn bền hơn nó nhiều lần trong điều kiện mài mòn thuần túy.
Bạn cần D7 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: ASTM A681 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
