D5
Dữ liệu đang được rà soátD5 là thành viên chứa coban của họ D: về cơ bản là thành phần của D2 cộng thêm khoảng 3% coban. Coban nâng cao độ cứng nóng và khả năng chống ram, phù hợp với các khuôn làm việc ở nhiệt độ cao.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 1.40–1.60 |
| Si | 0.10–0.60 |
| Mn | 0.20–0.60 |
| Cr | 11.00–13.00 |
| Mo | 0.70–1.20 |
| V | 0.80–1.20 |
| Co | 2.50–3.50 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Delivery condition | Annealed |
| Hardness (hardened) | 58–62 HRC |
| Density | 7.80 g/cm³ |
| Hot hardness | Better than D2 |
Nhiệt luyện
Tôi 1020–1050 °C trong không khí/dầu; ram 500–540 °C để đạt độ cứng thứ cấp và ổn định kích thước.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| aisi | D5 |
So sánh song song: D5 vs D2 · D5 vs D4
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Khuôn cắt và cắt ba via nóng, dụng cụ tạo hình ấm, khuôn cho vật liệu đã gia nhiệt, tấm đệm đùn.
Gia công: Tương tự D2 nhưng đắt hơn; ưu tiên ram ở nhiệt độ cao để khai thác hiệu ứng của coban.
Bạn cần D5 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: ASTM A681 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
