Cr12

Dữ liệu đã kiểm chứng

Cr12 là ký hiệu theo GB/T 1299 của thép làm việc nguội loại D3, cacbon cao, crôm cao, được sản xuất với khối lượng lớn tại Trung Quốc. Đây là thép chống mài mòn kinh tế đứng sau vô số khuôn, lưỡi và chi tiết mài mòn trong nước.

Hardness58–62 HRC
DIN1.2080
AISID3
JISSKD1
CategoryThép công cụ

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C2.00–2.30
Si≤0.40
Mn≤0.40
Cr11.50–13.00

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Delivery conditionAnnealed
Hardness (hardened)58–62 HRC
Density7.70 g/cm³
Wear resistanceVery high, low cost

Nhiệt luyện

Tôi 950–1000 °C trong dầu/gió; ram 200–300 °C.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.2080
aisiD3
jisSKD1
gbCr12

So sánh song song: Cr12 vs D3 · Cr12 vs 1.2436 (D6)

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Khuôn dập cắt, khuôn dập vuốt, lưỡi cắt, trục cán nguội, tấm và dẫn hướng chống mài mòn.

Gia công: Cùng thực hành như D3: gia công khó, độ dai thấp, phân dải cacbit ở tiết diện lớn. Thường là báo giá rẻ nhất trong mọi yêu cầu thép khuôn của Trung Quốc.

Câu hỏi thường gặp

Cr12 so với Cr12MoV?
Cr12MoV bổ sung molypđen và vanadi: độ thấm tôi, độ dai và đáp ứng ram tốt hơn, và là loại gần với D2 nhất. Cr12 là mác loại D3 đơn giản, rẻ hơn.

Bạn cần Cr12 có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: GB/T 1299 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.