AH40
Dữ liệu đã kiểm chứngAH40 là thép thân tàu cường độ cao 390 MPa của hệ thống hội đăng kiểm (họ ASTM A131 / GB/T 712). Nó vượt lên trên AH36 nơi kích thước kết cấu mỏng đi — tàu container lớn và VLCC dùng AH40/DH40/EH40 để cắt giảm trọng lượng thân tàu trong khi giữ độ dai cấp 0 °C cho cấp A.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤0.18 |
| Si | ≤0.50 |
| Mn | 0.90–1.60 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.035 |
| Note | Nb/V/Ti grain-refining per class rules |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Yield strength | ≥390 MPa |
| Tensile strength | 510–660 MPa |
| Impact | 0 °C, ≥41 J longitudinal (≤50 mm) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Cung cấp ở trạng thái thường hóa hoặc TMCP dưới giám sát đăng kiểm; TMCP là tiêu chuẩn cho các đơn hàng AH40 hiện đại.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| aisi | A131 AH40 |
| jis | KA40 (near) |
| gb | AH40 (GB/T 712) |
So sánh song song: AH40 vs AH36 · AH40 vs DH40 · AH40 vs EH40
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Vỏ thân và boong của tàu lớn, nắp hầm hàng, kết cấu ngoài khơi, trọng tải đi băng (với chữ độ dai phù hợp).
Gia công: Chứng nhận từng tấm bởi hội đăng kiểm; đặt hàng kèm giám sát và chứng chỉ nhà máy mà đăng kiểm của xưởng đóng tàu yêu cầu.
Bạn cần AH40 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: ASTM A131 / class rules published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
