A572 Gr.55
Dữ liệu đã kiểm chứngASTM A572 Grade 55 là thép kết cấu HSLA columbium-vanadi một bậc trên Gr.50 phổ biến khắp nơi: giới hạn chảy tăng lên ≥380 MPa (55 ksi) và độ bền kéo ≥485 MPa (70 ksi) trong khi hóa học vẫn tinh gọn và hàn được. Nó được dùng nơi tiết diện Gr.50 trở nên quá nặng nhưng không muốn độ thấm tôi của Gr.65.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤0.25 |
| Si | ≤0.40 |
| Mn | ≤1.35 |
| P | ≤0.04 |
| S | ≤0.05 |
| Note | Strength comes from a Nb, V or Nb-V addition — Type 1, 2, 3 or 5 must be specified on the order |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Yield strength | ≥380 MPa |
| Tensile strength | ≥485 MPa |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Cung cấp ở trạng thái cán (HSLA cán nóng); thường không xử lý nhiệt. Thường hóa chỉ khi quy định trên đơn hàng.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | S355J2 (near) |
| aisi | A572 Gr.55 |
| jis | SM490B (near) |
| gb | Q355B (near) |
So sánh song song: A572 Gr.55 vs A572 Gr.50 · A572 Gr.55 vs A572 Gr.60
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Cầu, khung nhà, tháp truyền tải, cần trục, khung thiết bị nặng.
Gia công: Khả năng hàn tốt đối với mác HSLA; kiểm soát nhiệt đầu vào và dùng thực hành hydro thấp trên các mối nối dày, bị kiềm chế. Bán kính tạo hình nguội lớn hơn so với Gr.50.
Câu hỏi thường gặp
- A572 Gr.55 so với Gr.50?
- Gr.55 nâng giới hạn chảy từ 345 lên 380 MPa và độ bền kéo từ 450 lên 485 MPa ở cùng trần cacbon 0.25%. Nó tiết kiệm một ít trọng lượng so với Gr.50 nhưng ít phổ biến trong kho hơn nhiều, nên nhà máy thường chào Gr.50 hoặc Gr.65 từ kho thay thế.
Bạn cần A572 Gr.55 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: ASTM A572 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
