A516 Gr.60

Dữ liệu đã kiểm chứng

ASTM A516 Grade 60 là tấm thép cacbon cho bồn áp lực được quy định cho dịch vụ nhiệt độ trung bình và thấp, nơi độ dai khía quan trọng. Đây là mác đầu vào của họ A516 dùng cho các thiết bị và bồn hàn ASME VIII.

DINP355GH (near)
AISIA516 Gr.60
JISSG295/SGV410 (near)
CategoryThép kết cấu & HSLA

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C≤0.21 (≤12.5 mm)
Si0.15–0.40
Mn0.60–0.90 (≤12.5 mm)
P≤0.025
S≤0.025

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Yield strength≥220 MPa
Tensile strength415–550 MPa
Density7.85 g/cm³

Nhiệt luyện

Cung cấp ở trạng thái cán hoặc thường hóa; tấm trên 40 mm thường được thường hóa. Quy trình hạt mịn theo ASTM A516.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
dinP355GH (near)
aisiA516 Gr.60
jisSG295/SGV410 (near)
gbQ345R (near)

So sánh song song: A516 Gr.60 vs A516 Gr.70 · A516 Gr.60 vs P355GH

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Bồn áp lực, cầu chứa, cột xử lý, bồn nhiệt độ thấp.

Gia công: Khả năng hàn tuyệt vời; thép khử oxy hạt mịn — giữ nhiệt đầu vào có kiểm soát để bảo vệ độ dai HAZ.

Bạn cần A516 Gr.60 có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: ASTM A516 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.