A283 Gr.C
Dữ liệu đang được rà soátASTM A283 Grade C là tấm thép cacbon có độ bền kéo thấp đến trung bình, dùng cho công việc kết cấu thông thường và bồn chứa không yêu cầu chất lượng bồn áp lực theo quy phạm. Đây là mác tấm kinh tế đứng sau nhiều công trình gia công không quan trọng ở Mỹ.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤0.24 |
| Si | 0.15–0.40 |
| Mn | ≤0.90 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.035 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Yield strength | ≥205 MPa |
| Tensile strength | 380–485 MPa |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Cung cấp ở trạng thái cán; không xử lý tôi.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| aisi | A283 Gr.C |
| gb | Q235B (near) |
So sánh song song: A283 Gr.C vs Q235B
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Bồn chứa (không theo quy phạm), kết cấu thông thường, ống dẫn, máy móc hạng nhẹ.
Gia công: Hàn và uốn rất dễ; đối với các bộ phận giữ áp lực hãy dùng A516 — A283 không phải là quy cách chất lượng cho bồn áp lực.
Bạn cần A283 Gr.C có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: ASTM A283 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
