444
Dữ liệu đã kiểm chứng444 là thép không gỉ siêu ferritic ổn định hóa, chứa molypden, có khả năng chống ăn mòn lỗ ngang với 316L đồng thời miễn nhiễm với nứt ăn mòn ứng suất do clorua. Nó được dùng rộng rãi cho bồn máy nước nóng năng lượng mặt trời và điện, cùng bộ trao đổi nhiệt.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤0.025 |
| Si | ≤1.00 |
| Mn | ≤1.00 |
| P | ≤0.040 |
| S | ≤0.030 |
| Cr | 17.50–19.50 |
| Ni | ≤1.00 |
| Mo | 1.75–2.50 |
| Ti+Nb | 0.20+4×(C+N)–0.80 |
| N | ≤0.035 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Delivery condition | Annealed |
| Hardness | ≤217 HB (annealed) |
| Tensile strength | 415–640 MPa |
| Density | 7.70 g/cm³ |
| Magnetic | Yes |
| PREN | ~24 (comparable to 316L) |
Nhiệt luyện
Ủ 840–900 °C, ưu tiên nguội nhanh để tránh các pha gây giòn.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.4521 |
| aisi | 444 |
| jis | SUS444 |
So sánh song song: 444 vs 439 · 444 vs 436
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Bồn máy nước nóng và năng lượng mặt trời, ống trao đổi nhiệt, thiết bị chế biến thực phẩm, ống lót ống khói.
Gia công: Hàn được ở khổ mỏng với kiểm soát nhiệt đầu vào cẩn thận; độ dai thấp hơn austenitic giới hạn gia công nặng; rất tốt cho công việc ống và bồn.
Câu hỏi thường gặp
- Vì sao dùng 444 cho bồn nước thay vì 316L?
- Cấu trúc ferritic của nó không thể bị nứt ăn mòn ứng suất do clorua, một dạng hư hỏng phổ biến của bồn austenitic trong nước nóng có clo, và khả năng chống ăn mòn lỗ của nó tương tự 316L.
Bạn cần 444 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: ASTM A240 / EN 10088 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
