403

Dữ liệu đã kiểm chứng

403 là thép không gỉ martensitic với 12% crom, được phát triển cho cánh tuabin hơi nước, nơi độ sạch được kiểm soát và đáp ứng tôi ram quan trọng hơn độ cứng tối đa. Đây là phiên bản kiểm soát chất lượng của 410.

Hardness35–45 HRC typical
DIN1.4000
AISI403
JISSUS403
CategoryThép không gỉ

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C≤0.15
Si≤0.50
Mn≤1.00
P≤0.040
S≤0.030
Cr11.50–13.00

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Delivery conditionAnnealed or hardened & tempered
Hardness (hardened)35–45 HRC typical
Tensile strength485–1400 MPa (condition dependent)
Density7.70 g/cm³
MagneticYes

Nhiệt luyện

Ủ 845–900 °C nguội trong lò; tôi 955–1010 °C trong dầu/không khí; ram 205–650 °C đến mức cường độ yêu cầu.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.4000
aisi403
jisSUS403
gb12Cr13

So sánh song song: 403 vs 410

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Cánh tuabin hơi nước, cánh máy nén, chi tiết van, chi tiết kẹp chặt cường độ cao.

Gia công: Có thể tôi cứng bằng tôi và ram; hàn được với gia nhiệt trước và ram sau hàn; khả năng gia công ở mức trung bình trong trạng thái ủ.

Bạn cần 403 có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: ASTM A276 / EN 10088 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.