40
Dữ liệu đã kiểm chứng40 là mác GB/T 699 tương ứng AISI 1040 / JIS S40C — thấp hơn mác 45 (1045) một bậc về cacbon, được chọn khi khả năng hàn và độ dai quan trọng hơn một chút so với độ bền cực đại.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.37–0.44 |
| Si | 0.17–0.37 |
| Mn | 0.50–0.80 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.035 |
| Cr | ≤0.25 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Tensile strength | ≥570 MPa (GB/T 699 reference, normalized blank) |
| Yield strength | ≥335 MPa (reference) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thường hóa hoặc tôi-ram; tôi cảm ứng/ngọn lửa phổ biến cho chi tiết chịu mòn.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.0511 (C40) |
| aisi | 1040 |
| jis | S40C |
| gb | 40 (GB/T 699) |
So sánh song song: 40 vs 1040
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Trục, bánh răng (tải nhẹ), thanh giằng, bu lông, chi tiết tay quay.
Gia công: Gia công tốt ở trạng thái thường hóa; hàn với nung nóng sơ bộ (150–250 °C).
Bạn cần 40 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 699-2015 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
