35
Dữ liệu đã kiểm chứng35 là mác GB/T 699 tương đương AISI 1035 / JIS S35C, thép máy móc cacbon trung bình được trữ kho rộng rãi ở Trung Quốc dưới dạng thanh tròn cho trục và chi tiết kẹp thông dụng.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.32–0.39 |
| Si | 0.17–0.37 |
| Mn | 0.50–0.80 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.035 |
| Cr | ≤0.25 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Tensile strength | ≥530 MPa (GB/T 699 reference, normalized blank) |
| Yield strength | ≥315 MPa (reference) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thường hóa hoặc tôi-ram; tôi cảm ứng cho bề mặt chịu mòn trên trục.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.0501 (C35) |
| aisi | 1035 |
| jis | S35C |
| gb | 35 (GB/T 699) |
So sánh song song: 35 vs 1035
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Trục, bu lông, chi tiết nối, dụng cụ cầm tay, máy nông nghiệp.
Gia công: Gia công tốt; hàn cần nung nóng sơ bộ ở mức cacbon này.
Câu hỏi thường gặp
- GB 35 so với AISI 1035?
- Các mác tương đương: mác 35 GB/T 699 có C 0.32–0.39% so với khoảng SAE 1035 là 0.32–0.38% — về thực tế có thể thay thế lẫn nhau.
Bạn cần 35 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 699-2015 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
