321H

Dữ liệu đã kiểm chứng

321H là biến thể cacbon cao, ổn định bằng titan của 321, kết hợp khả năng chống nhạy cảm hóa với độ bền rão được đảm bảo cho các bộ phận chịu áp lực ở nhiệt độ cao. Nó được sử dụng trong dịch vụ nồi hơi và nhà máy lọc dầu nơi 321 thông thường thiếu các giá trị độ bền theo quy phạm.

Hardness≤217 HB (annealed)
DIN1.4878
AISI321H
JISSUS321
CategoryThép không gỉ

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C0.04–0.10
Si≤0.75
Mn≤2.00
P≤0.045
S≤0.030
Cr17.00–19.00
Ni9.00–12.00
Ti4×(C+N)–0.70
N≤0.10

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Delivery conditionAnnealed
Hardness≤217 HB (annealed)
Tensile strength515–690 MPa
Density7.90 g/cm³
Creep serviceRated for pressure service above ~525 °C

Nhiệt luyện

Ủ dung dịch 1040–1120 °C, làm nguội nhanh.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.4878
aisi321H
jisSUS321
gb07Cr19Ni11Ti

So sánh song song: 321H vs 321 · 321H vs 347H

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Ống bộ quá nhiệt, đường ống chịu áp lực nhiệt độ cao, ống góp nhà máy lọc dầu, vỏ bộ trao đổi nhiệt.

Gia công: Có thể hàn với vật liệu điền đầy ổn định; các giá trị thiết kế rão được lấy từ các quy phạm áp lực thay vì dữ liệu ở nhiệt độ phòng.

Bạn cần 321H có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: ASTM A240 / A312 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.