309S

Dữ liệu đã kiểm chứng

309S là phiên bản cacbon thấp của 309, được ưu tiên cho các kết cấu hàn ở nhiệt độ cao vì nó chống lại sự kết tủa cacbua trong vùng hàn. Khả năng chống oxy hóa tương đương 309.

Hardness≤217 HB (annealed)
DIN1.4833
AISI309S
JISSUS309S
CategoryThép không gỉ

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C≤0.08
Si≤1.00
Mn≤2.00
P≤0.045
S≤0.030
Cr22.00–24.00
Ni12.00–15.00

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Delivery conditionAnnealed
Hardness≤217 HB (annealed)
Tensile strength515–690 MPa
Density7.90 g/cm³
Max scaling temperature~980 °C continuous

Nhiệt luyện

Ủ dung dịch 1040–1120 °C, làm nguội nhanh.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.4833
aisi309S
jisSUS309S
gb06Cr23Ni13

So sánh song song: 309S vs 309 · 309S vs 310S

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Thiết bị lò nung hàn, chi tiết lò nung gốm, bộ trao đổi nhiệt cho khí nóng, nắp ủ, vỏ cặp nhiệt điện.

Gia công: Khả năng hàn tốt đối với một mác thép hợp kim cao; tạo hình và gia công cắt gọt tương tự 310S nhưng dễ hơn một chút.

Bạn cần 309S có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: ASTM A240 / EN 10088 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.