25
Dữ liệu đã kiểm chứng25 là thép cacbon GB/T 699 nằm giữa 1020 và 1030 về hàm lượng cacbon, tương ứng AISI 1025 / JIS S25C. Một loại thép máy móc thông dụng cho trục và chi tiết kẹp chịu tải nhẹ.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.22–0.29 |
| Si | 0.17–0.37 |
| Mn | 0.50–0.80 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.035 |
| Cr | ≤0.25 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Tensile strength | ≥450 MPa (GB/T 699 reference, normalized blank) |
| Yield strength | ≥275 MPa (reference) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
| Weldability | Good |
Nhiệt luyện
Thường hóa; tiết diện nhỏ có thể tôi nước và ram để có độ bền cao hơn.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.0406 (C25) |
| aisi | 1025 |
| jis | S25C |
| gb | 25 (GB/T 699) |
So sánh song song: 25 vs 1025
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Trục, bu lông, đai ốc, chốt, chi tiết máy nông nghiệp.
Gia công: Gia công và hàn dễ dàng; độ thấm tôi khiêm tốn chỉ ở tiết diện mỏng.
Bạn cần 25 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 699-2015 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
