20Mn
Dữ liệu đã kiểm chứng20Mn là biến thể mangan cao của mác 20 trong GB/T 699: cùng cacbon thấp nhưng mangan 0.70–1.00% cho độ bền và độ thấm tôi cao hơn trong khi vẫn hàn được.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.17–0.23 |
| Si | 0.17–0.37 |
| Mn | 0.70–1.00 |
| P | ≤0.035 |
| S | ≤0.035 |
| Cr | ≤0.25 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Density | 7.85 g/cm³ |
| Weldability | Good |
| Note | Higher as-rolled strength than grade 20 at the same carbon level (Mn 0.70–1.00%) |
Nhiệt luyện
Dùng ở trạng thái cán hoặc thường hóa; có thể thấm cacbon.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| aisi | 1022 (near) |
| gb | 20Mn (GB/T 699) |
So sánh song song: 20Mn vs 1022
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Chi tiết thấm cacbon, xích, bu lông, trục cần độ bền cao hơn mác 20.
Gia công: Khả năng gia công và hàn tốt; bản Trung Quốc tương ứng của khái niệm 1022.
Bạn cần 20Mn có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: GB/T 699-2015 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
