12Cr1MoVG

Dữ liệu đang được rà soát

12Cr1MoVG là thép ống nồi hơi Cr-Mo-V của Trung Quốc theo GB/T 5310, chủ lực cho ống quá nhiệt và ống tái nhiệt cùng đường hơi chính trong nhà máy nhiệt điện. Các cacbit vanadi cho nó độ bền rão tới khoảng 580 °C.

DIN13CrMoV9-10 family (near)
GB12Cr1MoVG (GB/T 5310)
CategoryThép kết cấu & HSLA

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C0.08–0.15
Si0.17–0.37
Mn0.40–0.70
P≤0.025
S≤0.010
Cr0.90–1.20
Mo0.25–0.35
V0.15–0.30

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Yield strength≥255 MPa (tube)
Tensile strength470–640 MPa
Service temperatureto ~580 °C
Density7.85 g/cm³

Nhiệt luyện

Cung cấp ở trạng thái thường hóa và ram; PWHT sau khi hàn, thường 720–760 °C.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din13CrMoV9-10 family (near)
gb12Cr1MoVG (GB/T 5310)

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Ống quá nhiệt/tái nhiệt, đường ống hơi chính, ống góp trong nhà máy điện than.

Gia công: Hàn bằng vật liệu hàn CrMoV tương ứng dưới kiểm soát chặt chẽ gia nhiệt trước và PWHT; mối hàn tại hiện trường là một công đoạn then chốt về chất lượng đã được biết rõ với mác thép này.

Bạn cần 12Cr1MoVG có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: GB/T 5310 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.