1035
Dữ liệu đã kiểm chứng1035 là thép carbon trung bình cho trục và các chi tiết rèn có độ bền vừa. Thép cho đáp ứng xử lý nhiệt ổn định hơn 1030 và là mác tiêu chuẩn cho bu lông cấy, bu lông và linh kiện máy trong các chuỗi cung ứng châu Á và châu Âu.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | 0.32–0.38 |
| Mn | 0.60–0.90 |
| P | ≤0.040 |
| S | ≤0.050 |
Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.
Tính chất
| Tensile strength | 520–620 MPa (normalized, typ.) |
| Density | 7.85 g/cm³ |
Nhiệt luyện
Thường hoá ở 850–880 °C; tôi ở 840–860 °C trong nước/dầu; ram ở 450–600 °C.
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu |
|---|---|
| din | 1.0501 (C35) |
| aisi | 1035 |
| jis | S35C |
| gb | 35 |
So sánh song song: 1035 vs 1045 · 1035 vs 1030
Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.
Ứng dụng & Gia công
Ứng dụng: Trục, bu lông cấy, bu lông, thanh truyền, chi tiết máy rèn.
Gia công: Gia công tốt; gia nhiệt trước 150–250 °C khi hàn. Tôi cảm ứng cho lớp bề mặt đạt 50+ HRC.
Bạn cần 1035 có sẵn trong kho?
Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.
Yêu cầu báo giáTruy cập NasteelNguồn: SAE J403 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.
