Mác thép · Thép công cụ · 1.2436 (D6)

1.2436 (D6)

Dữ liệu đã kiểm chứng

1.2436 là thép làm việc nguội D6 chứa vonfram: lượng cacbit thuộc lớp D3 với vonfram bổ sung để tôi gió và độ ổn định kích thước vượt trội. Đây là đối tác châu Âu cho thước đo chính xác và khuôn của họ D của Mỹ.

Hardness58–62 HRC
DIN1.2436
AISID6
JISSKD2
CategoryThép công cụ

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C2.00–2.30
Si0.10–0.40
Mn0.30–0.60
Cr11.00–13.00
W0.60–0.80

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Delivery conditionAnnealed
Hardness (hardened)58–62 HRC
Density7.80 g/cm³
Dimensional stabilityExcellent (air hardening, W-bearing)

Nhiệt luyện

Tôi 950–980 °C bằng gió; ram 180–250 °C, ram hai lần cho thước đo.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.2436
aisiD6
jisSKD2
gbCr12W (near)

So sánh song song: 1.2436 (D6) vs D4 · 1.2436 (D6) vs D3 · 1.2436 (D6) vs D7

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Khuôn dập cắt chính xác, thước đo, khuôn lăn ren, khuôn dập vuốt sâu, chày đột bền mài mòn lâu dài.

Gia công: Tôi gió giúp giảm thiểu dịch chuyển; mài chậm do hàm lượng cacbit. Độ dai thấp, như mọi thép 12% Cr.

Câu hỏi thường gặp

D6 (1.2436) so với D2 (1.2379)?
D6 có nhiều cacbon và vonfram hơn, tôi gió với ít biến dạng hơn và giữ kích thước tốt hơn trong thước đo; D2 dai hơn và rẻ hơn cho dập cắt thông thường.

Bạn cần 1.2436 (D6) có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: EN ISO 4957 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.