1.2316

Dữ liệu đã kiểm chứng

1.2316 là thép khuôn không gỉ tiền cứng với khoảng 17% crom và molypden để cải thiện khả năng chống ăn mòn so với 1.2083. Nó được chỉ định cho khuôn chế biến PVC và các loại nhựa ăn mòn khác trong môi trường ẩm.

Hardness265–310 HB
DIN1.2316
AISI420 mod. (X36CrMo17)
GB3Cr17Mo (near)
CategoryThép làm khuôn

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C0.33–0.43
Si≤1.00
Mn≤1.00
Cr15.50–17.50
Mo0.80–1.30
Ni≤1.00

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Delivery conditionPrehardened
Hardness265–310 HB
Density7.70 g/cm³
Corrosion resistanceVery good (17% Cr stainless)

Nhiệt luyện

Cung cấp ở trạng thái tiền cứng. Tôi lại nếu cần: tôi dầu 1020–1050 °C, ram 550–620 °C.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.2316
aisi420 mod. (X36CrMo17)
gb3Cr17Mo (near)

So sánh song song: 1.2316 vs 1.2083

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Khuôn ống và profile PVC, khuôn cho nhựa ăn mòn, dụng cụ thực phẩm và bao bì, tấm lòng khuôn trong nhà máy ẩm.

Gia công: Khả năng đánh bóng tốt nhưng thấp hơn một bậc so với 1.2083 ESR; việc giao hàng tiền cứng tránh biến dạng tôi trên các khuôn lớn chịu ăn mòn.

Câu hỏi thường gặp

1.2316 hay 1.2083 cho khuôn PVC?
1.2083 được tôi tới ~50 HRC cho chống mòn lòng khuôn và đánh bóng gương; 1.2316 được giao tiền cứng (~300 HB), chống ăn mòn tốt hơn và phù hợp cho khuôn lớn và tấm nơi không cần độ cứng lòng khuôn tối đa.

Bạn cần 1.2316 có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: DIN / EN ISO 4957 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.