Mác thép · Thép carbon · 1.0737 (11SMnPb37)

1.0737 (11SMnPb37)

Dữ liệu đã kiểm chứng

11SMnPb37 (1.0737) đẩy khái niệm dễ cắt có chì của EN đi xa nhất: lưu huỳnh tăng lên 0.34–0.40% và mangan lên 1.00–1.50% trên mức chì tiêu chuẩn, cho khả năng bẻ phoi và tốc độ cắt tối đa trên công việc máy tiện tự động khắt khe nhất.

DIN1.0737 (11SMnPb37)
AISI12L14 (near)
CategoryThép carbon

Thành phần hóa học

Nguyên tốHàm lượng (%)
C≤0.14
Si≤0.05
Mn1.00–1.50
P≤0.11
S0.34–0.40
Pb0.20–0.35

Phần trăm theo trọng lượng, theo phạm vi của tiêu chuẩn áp dụng. Giá trị thực tế theo từng lô nấu có trên chứng chỉ nhà máy.

Tính chất

Tensile strength390–530 MPa (delivery-condition dependent)
MachinabilityOutstanding (highest-sulfur EN leaded grade)
Density7.85 g/cm³

Nhiệt luyện

Dùng ở trạng thái cán hoặc kéo nguội; không có đáp ứng hóa cứng.

Mác thép tương đương

Tiêu chuẩnKý hiệu
din1.0737 (11SMnPb37)
aisi12L14 (near)

So sánh song song: 1.0737 (11SMnPb37) vs 12L14 · 1.0737 (11SMnPb37) vs 1.0718 (11SMnPb30)

Equivalents overlap in chemistry and use but are not always identical — see our equivalents guide before substituting in certified designs.

Ứng dụng & Gia công

Ứng dụng: Chi tiết tiện phức tạp, sản lượng cao nơi thời gian chu trình chi phối chi phí; phụ kiện, đầu nối và linh kiện nhỏ chính xác.

Gia công: Khả năng gia công cao nhất trong họ dễ cắt EN, với khả năng hàn kém tương ứng và các hạn chế chì thường lệ; chất lượng bề mặt ở dạng kéo nguội là xuất sắc.

Bạn cần 1.0737 (11SMnPb37) có sẵn trong kho?

Steel.Wiki được tài trợ bởi Shenzhen NewAsia Special Steel (Nasteel), nhà kinh doanh thép đặc biệt tại Thâm Quyến, chuyên trữ thép khuôn, thép công cụ và thép hợp kim với chứng chỉ EN 10204 3.1.

Yêu cầu báo giáTruy cập Nasteel

Nguồn: EN 10087 published ranges · Cập nhật lần cuối 2026-11-03. Data is indicative — verify critical values against the governing standard and mill certificate before use.